Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Nguyễn Thành Vĩnh” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Thanh Vịnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Đường, Phả Lại, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 180; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thành Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nam Thái - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cao Đường - Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thành Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Thủy - Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thành Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Xuân thủy-Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 12/8/1978 4597 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thành Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · 72 Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Tây Hy sinh: 5/9/1970 4598 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thành Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nam Thái- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 28/03/1967 Khu Pa Kha (Lào) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Vịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cao Đường- Phả Lại- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thành Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 8/12/1978 Mộ 204, Hàng 15, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thành Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Kim- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thành Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 12 Lê Lợi- Sơn Tây- Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thành Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Tân- Cẩm Khê- Hy sinh: 6/12/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thành Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Ái- Vĩnh Yên- Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thành Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Phương- Kiến Thụy- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thành Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phương- Kiến Thụy- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thành Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Số 72 phố Lê Lợi- Thị xã Hà Đông- Hy sinh: 9/3/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.