Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

23 người khớp “Nguyễn Thành Tâm” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Thanh Tam 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Long Huỳnh - Xuân Rong - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nông Trường Sao Vàng, Đội 4 - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đông Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang Hy sinh: 4/1/1978 3336 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Mỹ tù - Hậu Giang Hy sinh: 27/03/1988 3337 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đông Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang Hy sinh: 4/1/1978 3336 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Mỹ tù - Hậu Giang Hy sinh: 27/03/1988 3337 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1966 Tây nam làng An Tá 1giờ Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đội 4- Nông Trường Sao-ng- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 27/01/1968 Dãy Ngọc Bếch, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Tam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thành Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khánh Thành- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 16/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Sơn- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 12/6/1972 Bệnh xá H29, Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Toàn- Kim Anh- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 Nghĩa trang D2 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hòa- Hải Hậu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hòa- Hải Hậu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Giang- Bình Đại- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hòa- Hải Hậu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thành Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thành Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thành Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Thanh- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.