Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

259 người khớp “Nguyễn Tú” trong 53 danh sách · trang 6/9

  1. Nguyễn Đức Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Thọ- Quảng Yên- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 64 Khu C- Mê Linh- Phúc Yên- Vĩnh Phú (08-02)06 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tứ Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Tra Định- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 (72-21)09 Mảnh Tu Nơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lam Hồng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 11/12/1977 Mộ 8, hàng 7, nghĩa trang 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Cốc Lâu- Bắc Hà- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 17/07/1978 Mộ 48, hàng 4, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Đồng- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 202, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Gia Sinh- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Hy sinh: 10/5/1978 Mộ 12, hàng 11, nghĩa trang 3C Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nghi Kiến- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/12/1978 Mộ 17, hàng 3, nghĩa trang 3D Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Danh Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tuy Lộc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghã Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bối Cầu- Bònh Lục- Nam Hà Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Bà Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Văn Thành- Gia Thành- Hy sinh: 23/7/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hoài Đức- Thuận Thành- Hy sinh: 18/6/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vân Tương- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Tương- Gia Lương- Hy sinh: 25/10/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Tương- Gia Lương- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vân Tường- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lũy Giang- Gia Lương- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vượng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vương Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Tử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hương- Đức Thọ- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 8/6/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 8/6/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Duy Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Duy Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đình Xuyên- Gia Lâm- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.