Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

371 người khớp “Nguyễn Sơn” trong 53 danh sách · trang 11/13

  1. Nguyễn Quang Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đỗ Lễ- Từ Liêm- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quốc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêu Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quốc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thái Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Nhất- Mỹ Hào- Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thái Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Lâm- Hà Trung- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thái Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Kỳ Chánh- Tam Kỳ- Hy sinh: 11/8/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kinh Kê- Lâm Thao- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kinh Kệ- Lâm Thao- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Đại Từ- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 43 Lạc Trung B- Khối 50- Hai Bà Trưng- Hy sinh: 13/4/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phạm Lễ- Hưng Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiên Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trọng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hiếu Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 10/10/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trọng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hiến Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 10/10/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hiến Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 10/10/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Lũng- Lâm Thao- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trường Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trường Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lộc- Xuân Lộc- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tuấn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tuấn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Son Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Lãng- Ninh Giang- Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.