Nguyễn Thanh Sơn

Năm sinh1950
Quê quánKinh Kê- Lâm Thao-
Ngày hy sinh 29/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071318]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Sơn, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=29/4/1975, Quê quán=Kinh Kê- Lâm Thao-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15742 (số thứ tự 1071318).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 29/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Trọng Thế
  2. Đoàn Đức Khánh
  3. Dương Văn Trường
  4. Hồ Minh Hậu
  5. Hoàng Thanh Nho
  6. Hoàng Thanh Nho
  7. Hoàng Văn Diễm
  8. Hoàng Văn Giới
  9. Hoàng Văn Giới
  10. Hoàng Văn Giới
  11. Hoàng Văn Nho
  12. Hoàng Văn Riễm
  13. Hoàng Văn Riểm
  14. Hoàng Văn Triều
  15. Hoàng Văn Triều
  16. Hoàng Văn Triều
  17. Kim Thanh Doãn
  18. Lại Hợp Miêu
  19. Lâm Ngọc Việt
  20. Lâm Ngọc Việt
  21. Lê Đức Thị
  22. Lê Hồng Sơn
  23. Lê Huy Thắng
  24. Lê Như Dung
  25. Lê Như Dung
  26. Lê Văn Lân
  27. Lê Văn Quyền
  28. Lê Văn Quyền
  29. Nghiêm Văn Tảo
  30. Nghiêm Xuân Bính
  31. Nghiêm Xuân Bính
  32. Ngô Văn Lợi
  33. Ngô Văn Lợi
  34. Ngô Văn Lợi
  35. Nguyễn Bỉnh Toàn
  36. Nguyễn Bỉnh Toàn
  37. Nguyễn Công Lam
  38. Nguyễn Công Minh
  39. Nguyễn Danh Sâm
  40. Nguyễn Đình Nhị
  41. Nguyễn Đức Bính
  42. Nguyễn Hồng Thịnh
  43. Nguyễn Hồng Thịnh
  44. Nguyễn Hồng Thịnh
  45. Nguyễn Hồng Thịnh
  46. Nguyễn Phùng Nhân
  47. Nguyễn Quang Tỷ
  48. Nguyễn Thanh Sơn
  49. Nguyễn Tiến Bình
  50. Nguyễn Tiến Sỹ
  51. Nguyễn Trọng Khương
  52. Nguyễn Văn Hoản
  53. Nguyễn Văn Hoản
  54. Nguyễn Văn Hoản
  55. Nguyễn Văn Khánh
  56. Nguyễn Văn Khánh
  57. Nguyễn Văn Khánh
  58. Nguyễn Văn Lượng
  59. Nguyễn Văn Lượng
  60. Nguyễn Văn Sán