Lâm Ngọc Việt

Năm sinh1954
Quê quánHải An- Tĩnh Gia-
Ngày hy sinh 29/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061193]: Lietsi {Họ tên=Lâm Ngọc Việt, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=29/4/1975, Quê quán=Hải An- Tĩnh Gia-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5617 (số thứ tự 1061193).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lâm Ngọc Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lâm Ngọc Việt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 29/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Trọng Thế
  2. Đoàn Đức Khánh
  3. Dương Văn Trường
  4. Hồ Minh Hậu
  5. Hoàng Thanh Nho
  6. Hoàng Thanh Nho
  7. Hoàng Văn Diễm
  8. Hoàng Văn Giới
  9. Hoàng Văn Giới
  10. Hoàng Văn Giới
  11. Hoàng Văn Nho
  12. Hoàng Văn Riễm
  13. Hoàng Văn Riểm
  14. Hoàng Văn Triều
  15. Hoàng Văn Triều
  16. Hoàng Văn Triều
  17. Kim Thanh Doãn
  18. Lại Hợp Miêu
  19. Lâm Ngọc Việt
  20. Lê Đức Thị
  21. Lê Hồng Sơn
  22. Lê Huy Thắng
  23. Lê Như Dung
  24. Lê Như Dung
  25. Lê Văn Lân
  26. Lê Văn Quyền
  27. Lê Văn Quyền
  28. Nghiêm Văn Tảo
  29. Nghiêm Xuân Bính
  30. Nghiêm Xuân Bính
  31. Ngô Văn Lợi
  32. Ngô Văn Lợi
  33. Ngô Văn Lợi
  34. Nguyễn Bỉnh Toàn
  35. Nguyễn Bỉnh Toàn
  36. Nguyễn Công Lam
  37. Nguyễn Công Minh
  38. Nguyễn Danh Sâm
  39. Nguyễn Đình Nhị
  40. Nguyễn Đức Bính
  41. Nguyễn Hồng Thịnh
  42. Nguyễn Hồng Thịnh
  43. Nguyễn Hồng Thịnh
  44. Nguyễn Hồng Thịnh
  45. Nguyễn Phùng Nhân
  46. Nguyễn Quang Tỷ
  47. Nguyễn Thanh Sơn
  48. Nguyễn Thanh Sơn
  49. Nguyễn Tiến Bình
  50. Nguyễn Tiến Sỹ
  51. Nguyễn Trọng Khương
  52. Nguyễn Văn Hoản
  53. Nguyễn Văn Hoản
  54. Nguyễn Văn Hoản
  55. Nguyễn Văn Khánh
  56. Nguyễn Văn Khánh
  57. Nguyễn Văn Khánh
  58. Nguyễn Văn Lượng
  59. Nguyễn Văn Lượng
  60. Nguyễn Văn Sán