Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

371 người khớp “Nguyễn Sơn” trong 53 danh sách · trang 10/13

  1. Nguyễn Hông Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thạnh Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Lộc Yên- Hương Khê- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thanh Bình- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phú- Cà Mau- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dân Chủ- Kỳ Sơn- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Son Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Châu- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Son Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Châu- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chương Chính- Phù Cừ- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Thạnh- Gò Công- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Minh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Minh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Chính- Phù Cừ- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Minh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Chinh- Phù Cừ- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tích Lương- Đồng Hỷ- Hy sinh: 23/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tuấn Hưng- Kim Thành- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Nguyên- Tam Nông- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 15/1/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Hưng- Đồng Hỷ- Hy sinh: 23/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuấn Hưng- Kim Thành- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tuấn Hưng- Kim Thành- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Như Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Tam- Yên Định- Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quang Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Lĩnh- Nam Đàn- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đỗ Lổ- Từ Liêm- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.