Nguyễn Hồng Sơn

Năm sinh1949
Quê quánDân Chủ- Kỳ Sơn-
Ngày hy sinh 17/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068734]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hồng Sơn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=17/10/1971, Quê quán=Dân Chủ- Kỳ Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13158 (số thứ tự 1068734).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hồng Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hồng Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 17/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Vượng
  2. Đào Ngọc Hoa
  3. Lê Chiến Thắng
  4. Lê Đình Cấp
  5. Lê Khắc Cầu
  6. Ngô Tiến Dũng
  7. Nguyễn Bá Xạ
  8. Nguyễn Thanh Soi
  9. Nguyễn Thanh Soi
  10. Nguyễn Thanh Soi
  11. Nguyễn Thanh Soi
  12. Nguyễn Tiến Hữu
  13. Nguyễn Văn Định
  14. Nguyễn Văn Định
  15. Nguyễn Văn Nhất
  16. Nguyễn Văn Uyển
  17. Nguyễn Văn Uyển
  18. Phạm Văn Chất
  19. Phạm Văn Quỳnh
  20. Phạm Văn Quỳnh
  21. Phạm Xuân Lương