Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

125 người khớp “Nguyễn Sáng” trong 53 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mộc Nam- Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/8/1968 Tại trận Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lang Mạ- Báo Cường- Định Hóa Hy sinh: 26/06/1969 (23 250-87 400) Plây Cần Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sãng (Sãy) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Bình- Diễn Bình- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/11/1969 (26-90)08 Đắc Song Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thụy An- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 30/10/1969 (57-54)05 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Tiến- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 24/02/1969 (68-18)07 bản đồ 48-72 200/000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nà Tốn- Chi Phưong- Tràng Định Hy sinh: 11/2/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Nhân- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1970 Bãi tăng gia A7 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Dinh Điền- Vụ Bổn- Huyện 8+9- Đăk Lăk Hy sinh: 6/4/1970 Dinh Điền Chí Thiện cũ, Huyện 4, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 5/10/1970 (60-50)09 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trần Phú- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 26/02/1971 (84-79)01 mảnh Ia Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Trung- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 25/01/1971 Gần suối làng Bong , Nam đường 15 100m Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Nội- Hiến Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phuú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (214-61)05 Củ Chi Mộ 41 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghĩa Lí- Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 6/11/1972 (79-18)03 Ng Trang D2 mộ 9 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đầm Hà Động- Đầm Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 12/9/1972 (48-85)08 Plây Preng 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 23/02/1967 Buôn Rền, Hội An Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Minh Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Lương- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/04/1970 (90-39)02 quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Tâm- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 16/10/1972 (86-25)07 Đắc mót 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Song Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hải Châu- Tình Gia- Thanh Hóa Mộ 5, hàng 6 , NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đội 10- Thanh Chi- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Mộ 15, hàng 16, Nghịa Trang 1D, F10 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Đình- Đồng Luận Thanh thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Cao Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Dư- Gia Lâm- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Cao Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Đá- Gia Lâm- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phương Châu- Chương Mỹ- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Châu- Chương Mỹ- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Trường Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 7/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Sở- Hoài Đức- Hy sinh: 10/2/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Sắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Ngọc- Bá Thước- Hy sinh: 21/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.