Nguyễn Đình Sang

Năm sinh1946
Quê quánDinh Điền- Vụ Bổn- Huyện 8+9- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 6/4/1970
Nơi hy sinhHuyện 4
Vị trí mộ Dinh Điền Chí Thiện cũ, Huyện 4, Đăk Lăk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035429]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Sang, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25664, Quê quán=Dinh Điền- Vụ Bổn- Huyện 8+9- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 4, Vị trí mộ=Dinh Điền Chí Thiện cũ, Huyện 4, Đăk Lăk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15852 (số thứ tự 1035429).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Sang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Sang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 6/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Thấn
  2. Nguyễn Văn Chí
  3. Nguyễn Quốc Tại
  4. Hoàng Văn Quạch
  5. Vũ Văn Tốn
  6. Nguyễn Huy Lịch
  7. Trần Văn Thuận
  8. Hoàng Văn Tiến
  9. Trương Văn Thục
  10. Hồ Xuân Diệu
  11. Nguyễn Duy Thưởng
  12. Bùi Đức Cừ
  13. Lưu Bá Hải
  14. Trần Đình Chuân