Lưu Bá Hải

Năm sinh1950
Quê quánQuảng Lãng- Ân Thi- Hải Hưng
Ngày hy sinh 6/4/1970
Nơi hy sinhCách trạm trực 2 đi 3 30 phút
Vị trí mộ Bên phải đường T2-T3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036783]: Lietsi {Họ tên=Lưu Bá Hải, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25664, Quê quán=Quảng Lãng- Ân Thi- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cách trạm trực 2 đi 3 30 phút, Vị trí mộ=Bên phải đường T2-T3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17206 (số thứ tự 1036783).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Bá Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Bá Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 6/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Thấn
  2. Nguyễn Văn Chí
  3. Nguyễn Đình Sang
  4. Nguyễn Quốc Tại
  5. Hoàng Văn Quạch
  6. Vũ Văn Tốn
  7. Nguyễn Huy Lịch
  8. Trần Văn Thuận
  9. Hoàng Văn Tiến
  10. Trương Văn Thục
  11. Hồ Xuân Diệu
  12. Nguyễn Duy Thưởng
  13. Bùi Đức Cừ
  14. Trần Đình Chuân