Hồ Xuân Diệu

Năm sinh1945
Quê quánCẩm Đường- Yên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 6/4/1970
Nơi hy sinhKhu vực B7, Kon tum
Vị trí mộ (64-17)09 Kon Tum 1/100000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036380]: Lietsi {Họ tên=Hồ Xuân Diệu, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25664, Quê quán=Cẩm Đường- Yên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực B7, Kon tum, Vị trí mộ=(64-17)09 Kon Tum 1/100000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16803 (số thứ tự 1036380).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Xuân Diệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Xuân Diệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 6/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Thấn
  2. Nguyễn Văn Chí
  3. Nguyễn Đình Sang
  4. Nguyễn Quốc Tại
  5. Hoàng Văn Quạch
  6. Vũ Văn Tốn
  7. Nguyễn Huy Lịch
  8. Trần Văn Thuận
  9. Hoàng Văn Tiến
  10. Trương Văn Thục
  11. Nguyễn Duy Thưởng
  12. Bùi Đức Cừ
  13. Lưu Bá Hải
  14. Trần Đình Chuân