Trần Đình Chuân

Năm sinh1952
Quê quánĐông Đô- Hưng Hà- Thái Bình
Ngày hy sinh 6/4/1970
Nơi hy sinhTại chỗ ở đơn vị
Vị trí mộ (64-97)06 Plei I Rơ Hoi 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047049]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Chuân, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=25664, Quê quán=Đông Đô- Hưng Hà- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại chỗ ở đơn vị, Vị trí mộ=(64-97)06 Plei I Rơ Hoi 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27472 (số thứ tự 1047049).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Chuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Chuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 6/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Thấn
  2. Nguyễn Văn Chí
  3. Nguyễn Đình Sang
  4. Nguyễn Quốc Tại
  5. Hoàng Văn Quạch
  6. Vũ Văn Tốn
  7. Nguyễn Huy Lịch
  8. Trần Văn Thuận
  9. Hoàng Văn Tiến
  10. Trương Văn Thục
  11. Hồ Xuân Diệu
  12. Nguyễn Duy Thưởng
  13. Bùi Đức Cừ
  14. Lưu Bá Hải