Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

110 người khớp “Nguyễn Quỳnh” trong 53 danh sách · trang 1/4

  1. Nguyễn Văn Quýnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · 12-Nguyễn Du - Hồng Phong - Thái Bình Đơn vị: tsd4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17.12.74 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Quỳnh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thượng Gia, Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 14/03/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Quỳnh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên Đơn vị: Trung đoàn 95 Hy sinh: 28/10/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Quỳnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đông Hòa, Quảng Phong, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 1; Ô 1; Số 11; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Quýnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Văn Khúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/09/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Quýnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Văn Khúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/09/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Quỳnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Khu 2, thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ7 E66 F10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 70; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Quýnh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1940 · Hành Lâm, Mai Động, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Quynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Gia Trấn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hạnh Long - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Thành - Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Quýnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cẩm Thành - Cẩm Khuê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Quýnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tăng Xú - Nghi Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Viết Quynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hà Mân - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Chơi - Khả Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xuân Nẻo - Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Quynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Ngọ - Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Thuận - Thống Nhất - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phượng Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Quynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ninh Thuần - Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khu 2 - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Mạnh Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tổng Phú Khê - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Như Quỳnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thị Lý Quỳnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn M Quỳnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/12/1978 3052 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · đa Lộc-An thị - - Hải Phòng Hy sinh: 13/05/1978 3053 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn M Quỳnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/12/1978 3052 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.