Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

193 người khớp “Nguyễn Phương” trong 53 danh sách · trang 5/7

  1. Nguyễn Đức Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Sơn Du- Nguyên Khê- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/7/1978 Mộ 169, hàng 13, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 17/06/1978 Mộ 3, hàng 2, NT 1E, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · An Ninh- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 15/08/1978 Mộ 228, hàng 18, NT 2, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · 12 ngõ 145- Hàng Kênh- Hải Phòng Hy sinh: 27/06/1978 Mộ 4, hàng 9, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đồng Luận- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/07/1978 Mộ 47, hàng 4, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 32 Khâm Đức- Khâm Thiên- Hà Nội Mộ 64, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Du- Phù Ninh- Vĩnh Phú Mộ 185, hàng 5, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân An- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xã Bình Văn Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thành Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tiến Động- Tiên Hà- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Trấn Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/01/1977 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Bá Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Phú- Thanh Chương- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Bá Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phong Phú- Thanh Chương- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Chi Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phúc Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Danh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Danh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Thạnh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hùng Đạo- Tam Dương- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · - TT Đức Thọ- Hy sinh: 23/9/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Sơn- Đô lương- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tiên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hưng Đạo- Tam Dương- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Duy Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Duy Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · - Hạ Lý- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hồng Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Khánh- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hồng Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Khánh- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hồng Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thị- Yên Khánh- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hồng Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thị- Yên Khánh- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hồng Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Khánh- Hy sinh: 19/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Huy Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Động- Bình Lục- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.