Nguyễn Thành Phương

Năm sinh1941
Quê quánTiến Động- Tiên Hà- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 19/03/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053483]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thành Phương, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=19/03/1975, Quê quán=Tiến Động- Tiên Hà- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33906 (số thứ tự 1053483).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thành Phương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thành Phương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 19/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Can
  2. Lộc Văn Thân
  3. Trần Văn Quân
  4. Bùi Ngọc Minh
  5. Đinh Thanh Hải
  6. Hà Văn Thi
  7. Nguyễn Văn Hội
  8. Nguyễn Văn Trường
  9. Nguyễn Thành Phần
  10. Đỗ Thành Nguyên
  11. Bùi Văn Xiêm
  12. Nghiêm Quang Chiến
  13. Lý Văn Sơn
  14. Hoàng Văn Lừ
  15. Nông Cao Đẳng
  16. Đặng Ngọc Khải
  17. Nguyễn Văn Vinh
  18. Đặng Viết An
  19. Phúc
  20. Trương Đình Ngọc
  21. Nguyễn Văn Thuẩn
  22. Đặng Viết An
  23. Trần Đức Giá
  24. Nguyễn Văn Thái
  25. Nguyễn Văn Bảng