Đặng Ngọc Khải

Năm sinh1953
Quê quánNgõ 5- phố Hòa Bình- Cẩm Phả- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 19/03/1975
Nơi hy sinhCheo Reo, tỉnh lỵ Phú Bổn
Vị trí mộ (73-18)07 mảnh Ba Chu R m7 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049531]: Lietsi {Họ tên=Đặng Ngọc Khải, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=19/03/1975, Quê quán=Ngõ 5- phố Hòa Bình- Cẩm Phả- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cheo Reo, tỉnh lỵ Phú Bổn, Vị trí mộ=(73-18)07 mảnh Ba Chu R m7 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29954 (số thứ tự 1049531).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Ngọc Khải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Ngọc Khải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 19/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Can
  2. Lộc Văn Thân
  3. Trần Văn Quân
  4. Bùi Ngọc Minh
  5. Đinh Thanh Hải
  6. Hà Văn Thi
  7. Nguyễn Văn Hội
  8. Nguyễn Văn Trường
  9. Nguyễn Thành Phần
  10. Đỗ Thành Nguyên
  11. Bùi Văn Xiêm
  12. Nghiêm Quang Chiến
  13. Lý Văn Sơn
  14. Hoàng Văn Lừ
  15. Nông Cao Đẳng
  16. Nguyễn Văn Vinh
  17. Đặng Viết An
  18. Phúc
  19. Trương Đình Ngọc
  20. Nguyễn Thành Phương
  21. Nguyễn Văn Thuẩn
  22. Đặng Viết An
  23. Trần Đức Giá
  24. Nguyễn Văn Thái
  25. Nguyễn Văn Bảng