Bùi Ngọc Minh

Năm sinh1955
Quê quánGiao Lâm- Xuân Thủy- Nam Hà
Ngày hy sinh 19/03/1975
Nơi hy sinhLạc Thiện
Vị trí mộ 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048154]: Lietsi {Họ tên=Bùi Ngọc Minh, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=19/03/1975, Quê quán=Giao Lâm- Xuân Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lạc Thiện, Vị trí mộ=992-782 Ban Mê Thuột 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28577 (số thứ tự 1048154).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Ngọc Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Ngọc Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 19/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Can
  2. Lộc Văn Thân
  3. Trần Văn Quân
  4. Đinh Thanh Hải
  5. Hà Văn Thi
  6. Nguyễn Văn Hội
  7. Nguyễn Văn Trường
  8. Nguyễn Thành Phần
  9. Đỗ Thành Nguyên
  10. Bùi Văn Xiêm
  11. Nghiêm Quang Chiến
  12. Lý Văn Sơn
  13. Hoàng Văn Lừ
  14. Nông Cao Đẳng
  15. Đặng Ngọc Khải
  16. Nguyễn Văn Vinh
  17. Đặng Viết An
  18. Phúc
  19. Trương Đình Ngọc
  20. Nguyễn Thành Phương
  21. Nguyễn Văn Thuẩn
  22. Đặng Viết An
  23. Trần Đức Giá
  24. Nguyễn Văn Thái
  25. Nguyễn Văn Bảng