Nghiêm Quang Chiến

Năm sinh1953
Quê quánVũ Lương- Trung Lương- Định Hóa- Bắc Thái
Ngày hy sinh 19/03/1975
Nơi hy sinhBan Mê Thuột, Đắc Lắc
Vị trí mộ (07-99)05 Buôn Mê Thuột 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049380]: Lietsi {Họ tên=Nghiêm Quang Chiến, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=19/03/1975, Quê quán=Vũ Lương- Trung Lương- Định Hóa- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ban Mê Thuột, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(07-99)05 Buôn Mê Thuột 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29803 (số thứ tự 1049380).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nghiêm Quang Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nghiêm Quang Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 19/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Can
  2. Lộc Văn Thân
  3. Trần Văn Quân
  4. Bùi Ngọc Minh
  5. Đinh Thanh Hải
  6. Hà Văn Thi
  7. Nguyễn Văn Hội
  8. Nguyễn Văn Trường
  9. Nguyễn Thành Phần
  10. Đỗ Thành Nguyên
  11. Bùi Văn Xiêm
  12. Lý Văn Sơn
  13. Hoàng Văn Lừ
  14. Nông Cao Đẳng
  15. Đặng Ngọc Khải
  16. Nguyễn Văn Vinh
  17. Đặng Viết An
  18. Phúc
  19. Trương Đình Ngọc
  20. Nguyễn Thành Phương
  21. Nguyễn Văn Thuẩn
  22. Đặng Viết An
  23. Trần Đức Giá
  24. Nguyễn Văn Thái
  25. Nguyễn Văn Bảng