Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

73 người khớp “Nguyễn Nhật” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Nhật 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Quang, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 25/09/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nhất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Mạnh Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dốc Đăng - Vạn An - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nhặt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Số 48, Phố Hàng Khoai - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Nhật Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Đại Thắng Hy sinh: 02-1968 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Bá Nhất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 24/12/1978 2651 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Nhất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Từ Lãng - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 23/09/1978 2652 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hạ Lý - Cao Thắng - Hải Phòng Hy sinh: 11/2/1979 2654 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương Hy sinh: 11/2/1979 2655 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nhặt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Hy sinh: 23/10/1977 2658 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Minh Nhật Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Đại Thắng Hy sinh: 02/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Nhật Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hoà Bình Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Nhất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Phòng Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Nhất Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Nhật Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền bắc Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Nhất Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Nhất Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 23/9/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Công Nhật Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kim Bôi Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Minh Nhật Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Đại Thắng Hy sinh: 02/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Minh Nhật Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Đại Thắng Hy sinh: 02/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Điện Tiến- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 31/05/1965 Làng Hơ Le, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Việt Minh- Đồng Phú- Phú Bình Hy sinh: 29/08/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Thành- Thọ Xương- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 12/3/1966 Cách đỉnh đồi Cà Đin 300m (H67, Kon Tum) Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bình Dân- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 11/9/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Quang- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.