Nguyễn Đức Nhất

Năm sinh1943
Quê quánTân Thành- Thọ Xương- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 12/3/1966
Vị trí mộ Cách đỉnh đồi Cà Đin 300m (H67, Kon Tum)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021529]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Nhất, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24178, Quê quán=Tân Thành- Thọ Xương- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Cách đỉnh đồi Cà Đin 300m (H67, Kon Tum)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1952 (số thứ tự 1021529).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Nhất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Nhất” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 12/3/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thường
  2. Đặng Văn Tựu
  3. Tạ Văn An
  4. Nghiêm Xuân Phụ
  5. Vũ Viết Thêm
  6. Nguyễn Văn Ơn
  7. Bùi Văn Nhận (Nhẫu)
  8. Nguyễn Xuân Hiến