Tạ Văn An

Năm sinh1943
Quê quánCộng Hòa- Tân Minh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 12/3/1966
Vị trí mộ Phía Bắc, Xóm 10 Mối C02

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022691]: Lietsi {Họ tên=Tạ Văn An, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24178, Quê quán=Cộng Hòa- Tân Minh- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Phía Bắc, Xóm 10 Mối C02}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3114 (số thứ tự 1022691).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Văn An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Văn An” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 12/3/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thường
  2. Nguyễn Đức Nhất
  3. Đặng Văn Tựu
  4. Nghiêm Xuân Phụ
  5. Vũ Viết Thêm
  6. Nguyễn Văn Ơn
  7. Bùi Văn Nhận (Nhẫu)
  8. Nguyễn Xuân Hiến