Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

147 người khớp “Nguyễn Nhân” trong 53 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Hữu Nhấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Yên Lâm- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 28/10/1967 Đông bắc buôn M. Tha, H6, gần suối E Ka-Mar Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 26/09/1967 Rẫy tây nam Đắc Brít cách 1000m Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1967 Đông nam cao điểm 882 Kto Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 2/1/1968 Bắc Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Long Đồng- Xuân Long- Nghi Xuân Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cộng Hòa- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 30/01/1968 Tây bắc thị xã Buôn Ma Thuột Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Thái- Đại Mỗ- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 30/04/1969 Mê Val, h5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đắc Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phong Châu- Phú Châu- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 14/01/1969 Đông bản Bun Ra Cập, Đắc Lắc là 20' Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tiên Quán- Ngũ Lão- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 2/10/1969 Dốc 120 bậc, gần T3 Co7 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Như Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đội 9- Long Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 6/8/1971 (11-98)06 bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Xuân- Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1971 (07-58)03 Pa Kha Tà Xẻng Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 15/02/1972 Bệnh xá A6 H5 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phúc Lộc- Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Rồng- Phục Lễ- Thủy Nguyên- Qunảg Ninh Hy sinh: 6/5/1972 (37-97)03 Măng Bút 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Lập- Hoàng Ngọc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1972 (85-76)04 NT D1 số 22 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hùng Sơn- Tràng Định Hy sinh: 29/10/1972 (41-81)07 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hải Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lây Tây- Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 1/8/1973 Đồi Phượng Hoàng Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tạ Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/5/1973 (18-70)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hùng Độ- Tân Hợp- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 22/09/1974 (479-054) Ram 2 Bảo Đức m8 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Thái- Bàng Luân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (79-05)04 Buôn Mê Thuột mộ 92 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1925 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Thắng- Tiến Dũng- Yên Dũng- Hà Bắc (10-86)05 Kon Hơ Jao m19 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Phú- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 9/1/1972 Nghĩa trang d3, mộ 8 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Vòi- Điền Tường- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/4/1972 x: 00.500- y:98.380 đồi Chư Mông Ray Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Hác- Nam Trung- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 13/08/1973 (92-86)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Lại- Quảng Ninh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trinh Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 14/11/1972 (18-01)07 Đắc Tô tỷ lệ 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nhan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Khôi Vĩ- Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 16/04/1978 Mộ 14, hàng 1, Nt 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 328, hàng 9, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.