Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

223 người khớp “Nguyễn Nguyên Đình” trong 53 danh sách · trang 4/8

  1. Nguyễn Duy Đinh (Định) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Ký- Na Rì Hy sinh: 11/12/1968 (37-27)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 9- Nam Hoành- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 4/5/1968 Tại đồi Ngọc Tô Ba Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thống Nhất- Nghi Long- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Dính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Mỹ- Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 6/9/1968 Trận địa Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Bá Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 28/07/1968 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Minh Khai- Kim Anh- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 2/8/1968 Khu 3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 6/11/1969 (27-07) Kon Đào Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Sĩ Đinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thái Đào- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 23/03/1969 Tại Buôn Hla, Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 20/03/1969 Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hĩu Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng An- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 11/9/1969 (51-53)08 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phú Cường- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1969 Ngã 3 Đắc song Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Thượng- Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 18/06/1971 (76-96)03 Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hiệp Hoà- Kim Môn- Hải Hưng Hy sinh: 11/2/1971 (82-83)05 Ia Mơ Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Phi Đình (Phú Bình) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Đức- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1971 Nghĩa trang ban 1, Viện 1, Mộ 4 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Mão- Hoài Thượng- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 26/12/1972 (22-96)02 09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Báo Văn- Nga Lĩnh- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 19/06/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bắc Hà- Sơn Hà- Hương Sơn Hy sinh: 24/09/1972 (24-19)08 Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 10- Kim Định- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 10/12/1972 (24-87-09-05) Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Mai- Gia Tân- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 E66 mai táng Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Anh Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Thụy- Lập THạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 quận Củ Chi mộ 14 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tất Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đình Bảng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1975 (84-73)06 Dục Mỹ 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoàng Liên- Hoàng An- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 29/10/1973 (76-10)08 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Đông- Tân Thanh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 20/12/1972 (26-68)04 Plei Mlou 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Sơn- Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 25/09/1967 T20 đi T21, 1 giờ Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cao Hòa- Thụy Việt- Thái Thụy- Thái Bình Nghĩa trang c24, mộ 1, E48 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Hương- Đông Sơn- Thanh Hóa (90-09)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Rèo Thôn- Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa (107-104)05 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.