Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

24 người khớp “Nguyễn Ngọc Ân” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Ngọc An Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Sài Khê, Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 118; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Giang - Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Mai - Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Dài - Trung Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 60,Tiểu đoàn 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sài Khê - Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đai Tập - Khoái Yên - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Ân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Bình Hy sinh: 10/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Ân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Khoái- Đại Tập- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Đài- Trung Trạch- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bắc Giang- Nam Hồng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sài Khê- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/03/1975 (02-63)06 Buôn EAThi 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Nai- Thạch Đồng- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/8/1973 (04-94)04 Kon Tum 1/100000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Đông Sơn- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kim Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phong Thạch- Đông Chính- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phong Trạch- Đồng Chính- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Đình- Châu Thành- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Thạnh Đông- Chín Nam- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kim Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.