Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

187 người khớp “Nguyễn Năm” trong 53 danh sách · trang 4/7

  1. Nguyễn Đình Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 52 Trần Nhân Tôn- Hà Nội Hy sinh: 6/11/1969 (24-89)05 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Viết Nạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Ngọc Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 3/7/1969 Tây nam đồi 72, cách đường 100m (đường Chư Bốc Đát - đồi 72) Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 17/11/1969 (51-55)07 08 cao điểm 891 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hải Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 29/11/1970 (07-58)09 Pa Kha Tà Sẻng Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thành Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 37b Hoàng Ngân- Khối 37- Khu 5- Nam Dịnh Hy sinh: 22/07/1970 (72-07)07 Lệ Thanh 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Thịnh- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 22/11/1970 (10-70)01 Plây Me Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Thuận- Mỹ Hiệp- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 8/10/1970 Tây bắc Buôn Thu, H4, Đắc Lắc, giáp sông Krông Nay Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ấm Thượng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/9/1971 (17-94)06 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lê Minh- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1971 (56-71)09 Plei Rơ Côi Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Hội- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 27/06/1972 (76-16)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hữu Định- Quang Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 14/12/1972 (97-19)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hải Đông- Diễn Bích- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Kinh- Văn Tố- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thuận Đức- Minh Đức- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 29/08/1973 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Áng- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1974 (86-88)06 cách 200m cạnh đường Ô Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thụy Sơn- Như Thụy- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1974 (00-86)01 bản đồ Kon Tum mộ 1 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đội 34- Châu Quang- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 20/04/1975 (41-8-33-2), xã Thạnh Đức, Hiếu Thạnh, Tây Ninh, mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Duy Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Chung- Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 25/03/1973 Khu vực U.B. Quốc tế Plây Cần Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Vạn- Nghi Vạn- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 15/03/1974 (03-35)08 Bảo Đức hàng 2 m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/7/1966 Tại Bản cũ La Giông, h80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Võ Lao- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/02/1973 Nghĩa trang D24, F320 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thành Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Xá- Thái Hoà- Bình Giang- Hải Hưng (98-15)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Thanh Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 3/12/1978 Mộ 9, hàng 9, Nt 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Phương- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Mộ 207, hàng 6, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Thịnh- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Mộ 201, hàng 6, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông kinh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Dương Nguyên Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Bá Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Công Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.