Nguyễn Hải Nam

Năm sinh1941
Quê quánHải Cường- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 29/11/1970
Nơi hy sinhPa Kha Tà Sẻng
Vị trí mộ (07-58)09 Pa Kha Tà Sẻng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035202]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hải Nam, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=29/11/1970, Quê quán=Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pa Kha Tà Sẻng, Vị trí mộ=(07-58)09 Pa Kha Tà Sẻng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15625 (số thứ tự 1035202).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hải Nam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hải Nam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 29/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Bổng
  2. Hà Văn Hộ
  3. Nguyễn Đình Luân
  4. Đỗ Trọng Tư
  5. Bùi Văn Khung