Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

66 người khớp “Nguyễn Mạnh Hưng” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đội 3- Sai Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1972 Nghĩa trang ĐT 17 điểm 4 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiị Trấn Vĩnh Lộc- Chiêm Hóa Hy sinh: 27/06/1973 Sau huy sinh Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tảo Dương- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 17/02/1973 (24-76)03 mộ 23 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Trung- Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 10/4/1972 (79-13)08 Phú Nhơn m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Lương Hội- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1970 (88-40)07 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tùng Khê- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1978 Mộ 15, hàng 14-nt 1d, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Liên Hòa- Kiến Thiết- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 31 Lý Thường Kiệt- Hà Nội Hy sinh: 15/04/1979 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Linh Sơn- Đồng Hỷ- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bảo Thanh- Phú Ninh- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số nhà 28 phố Minh Khai- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phát Diệm- Kim Sơn- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khu Đề Thám- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Khu Đề Thám- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kiến Thọ- Ngọc Lạc- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ái Quốc- Thường Tín- Hy sinh: 17/2/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thị trấn Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 29/6/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Quan- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Chấu- Nam Ninh- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Linh Sơn- Đồng Hỷ- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Chấn- Nam Định- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 28 Minh Khai- - Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Nghĩa- Văn Giang- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Mạnh Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phú Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.