Nguyễn Mạnh Hùng

Năm sinh1948
Quê quánBảo Thanh- Phú Ninh-
Ngày hy sinh 4/7/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069699]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Mạnh Hùng, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26484, Quê quán=Bảo Thanh- Phú Ninh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14123 (số thứ tự 1069699).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Mạnh Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Mạnh Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 4/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Thế Bé
  2. Đào Thế Khuy
  3. Đỗ Huy Tường
  4. Dương Hồng Khanh
  5. Dương Hữu Mõ
  6. Dương Văn Mô
  7. Dương Văn Năm
  8. Hà Trọng Rừng
  9. Hà Văn Cảnh
  10. Hồ Phí
  11. Hồ Thái Nhân
  12. Hoàng Quốc Tân
  13. Hoàng Quốc Tâng
  14. Hoàng Văn Bảo
  15. Hữu Vi Long
  16. Kiều Văn Dóng
  17. Kiều Văn Dòng
  18. Lại Phú Úy
  19. Lê Bá Dân
  20. Lê Hữu Phương
  21. Lê Hữu Tĩnh
  22. Lê Văn Huy
  23. Lê Văn Huy
  24. Lê Văn Thuật
  25. Lê Văn Thuật
  26. Lê Xuân Trường
  27. Lự Phú Úy
  28. Lự Phú Úy
  29. Lương Viết Trịnh
  30. Lưu Xuân Đỉnh
  31. Mai Hồng Bộ
  32. Mai Hồng Bộ
  33. Nê Thái Nhân
  34. Nguyễn Công Thành
  35. Nguyễn Đình Quang
  36. Nguyễn Đức Đỉnh
  37. Nguyễn Hữu Nguyên
  38. Nguyễn Hữu Phê
  39. Nguyễn Huy Đỗ
  40. Nguyễn Huy Đỗ
  41. Nguyễn Kiến Cam
  42. Nguyễn Kiến Tam
  43. Nguyễn Quang Hiến
  44. Nguyễn Quang Hiến
  45. Nguyễn Thành Lê
  46. Nguyễn Thanh Thúy
  47. Nguyễn Thanh Thùy
  48. Nguyễn Thiết Vịnh
  49. Nguyễn Tiến Tam
  50. Nguyễn Trung Sơn
  51. Nguyễn Văn Ất
  52. Nguyễn Văn Ất
  53. Nguyễn Văn Ba
  54. Nguyễn Văn Ba
  55. Nguyễn Văn Bốn
  56. Nguyễn Văn Bốn
  57. Nguyễn Văn Bốn
  58. Nguyễn Văn Bút
  59. Nguyễn Văn Chiến
  60. Nguyên Văn Hải