Dương Văn Năm

Năm sinh1948
Quê quánHòa Bình- Thường Tín-
Ngày hy sinh 4/7/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058101]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Năm, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26484, Quê quán=Hòa Bình- Thường Tín-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2525 (số thứ tự 1058101).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Năm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Năm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 4/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Thế Bé
  2. Đào Thế Khuy
  3. Đỗ Huy Tường
  4. Dương Hồng Khanh
  5. Dương Hữu Mõ
  6. Dương Văn Mô
  7. Hà Trọng Rừng
  8. Hà Văn Cảnh
  9. Hồ Phí
  10. Hồ Thái Nhân
  11. Hoàng Quốc Tân
  12. Hoàng Quốc Tâng
  13. Hoàng Văn Bảo
  14. Hữu Vi Long
  15. Kiều Văn Dóng
  16. Kiều Văn Dòng
  17. Lại Phú Úy
  18. Lê Bá Dân
  19. Lê Hữu Phương
  20. Lê Hữu Tĩnh
  21. Lê Văn Huy
  22. Lê Văn Huy
  23. Lê Văn Thuật
  24. Lê Văn Thuật
  25. Lê Xuân Trường
  26. Lự Phú Úy
  27. Lự Phú Úy
  28. Lương Viết Trịnh
  29. Lưu Xuân Đỉnh
  30. Mai Hồng Bộ
  31. Mai Hồng Bộ
  32. Nê Thái Nhân
  33. Nguyễn Công Thành
  34. Nguyễn Đình Quang
  35. Nguyễn Đức Đỉnh
  36. Nguyễn Hữu Nguyên
  37. Nguyễn Hữu Phê
  38. Nguyễn Huy Đỗ
  39. Nguyễn Huy Đỗ
  40. Nguyễn Kiến Cam
  41. Nguyễn Kiến Tam
  42. Nguyễn Mạnh Hùng
  43. Nguyễn Quang Hiến
  44. Nguyễn Quang Hiến
  45. Nguyễn Thành Lê
  46. Nguyễn Thanh Thúy
  47. Nguyễn Thanh Thùy
  48. Nguyễn Thiết Vịnh
  49. Nguyễn Tiến Tam
  50. Nguyễn Trung Sơn
  51. Nguyễn Văn Ất
  52. Nguyễn Văn Ất
  53. Nguyễn Văn Ba
  54. Nguyễn Văn Ba
  55. Nguyễn Văn Bốn
  56. Nguyễn Văn Bốn
  57. Nguyễn Văn Bốn
  58. Nguyễn Văn Bút
  59. Nguyễn Văn Chiến
  60. Nguyên Văn Hải