Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

30 người khớp “Nguyễn Lộ” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xích Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Lở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1979 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Như Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đào Giã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đăng Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Sơn - Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đắc Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hà Liễn - Quốc Tuấn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Cán bộ dự trữ, Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Lộ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 28/10/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/70 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Chí Lộ (Lễ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lưu Thượng- Lưu Nguyễn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 12/2/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lô (Lê) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 6/11/1969 Nghĩa trang đội 3 (mộ 11) Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đắc Lô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hà Liên- Quốc Tuấn- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 11/12/1969 Tại B54, Đức Lập Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Lỡ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Trung- Xuân Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1969 (25-90)03 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Như Lô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Chùa- Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1971 (18-94)01 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 17/03/1971 (05-84)08 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Lộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cát Động- Kim An- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/3/1972 (26-30)04 N/E Số 1 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Phú- Đại Bản- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 (24-79)04 Đức Cơ Gia Lai mộ 2, hàng 16 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bá Lọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phượng Mỹ- Mỹ Hương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 2/6/1973 (21-79)09 mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Lô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khu 1- Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 Nghĩa trang D2 mộ 2 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bá Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Giảm- Yên Dũng- Hy sinh: 4/7/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Bá Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Giản- Yên Dũng- Hy sinh: 4/7/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Bá Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lạc Giang- Yên Dũng- Hy sinh: 4/7/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quốc Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Duy Phiên- Tam Dương- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hợp- Kim Động- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Lơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Lọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hưng Hòa- Tiểu Cần- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Lọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Hòa- Tiểu Cần- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Đức- Phổ Yên- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Đức- Phổ Yên- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.