Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

181 người khớp “Nguyễn Lâm” trong 53 danh sách · trang 4/7

  1. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Long Khám- Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 6/1/1972 (91-23)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Tào- Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 15/04/1972 (04-10)04 mộ 9 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phủ Rật- Đông Phú- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 8/4/1972 (29-04)02 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Phả- Xuân Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1972 (22-03)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Công- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 30/07/1972 (18-00)05 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trần Cao- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1972 (74-06)07 Tân Phú Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Man Lạn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/11/1973 (18-70)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chòm 16- Hưng Thắng- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 (899-896) mộ 3 mảnh Bờ Riêng 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tây Thịnh- Cẩm Thịnh- Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh Hy sinh: 25/01/1975 (64-80)09 Đức Lập mộ 34 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Thành- Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1972 (11-27)08 09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đăng Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bắc Sơn- Vĩnh Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 15/03/1975 (97-05)01 02 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Bật- Đông Phú- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 8/4/1972 (29-05)01 mộ số 8 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Đan- Nghi Xuân Hy sinh: 26/05/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quyết Tiến- Mạn Lạn- Thanh Ba- Vĩnh Phú (03-36)08 Nghĩa trang 25 mộ 7 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cao Mại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Nê- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 13/01/1973 (25-81)09 Bảo Đức mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phúc Tái- Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 23/04/1972 (84-85)07 thị xã Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đồng Hóa- Kim Thành- Hà Nam Ninh Hy sinh: 13/07/1978 Mộ 26, hàng 2, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mu Công- Tú Lý- Đà Bắc- Hà Sơn Bình Mộ 16, hàng 19, NT 3D Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Lẫm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Lẫm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Như Thủy- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1974 (00-86)01 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Giang Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Việt Minh- Bắc Quang-Hà Giang Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thế Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Xuân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1973 (05-17)03 Xem đầy đủ →
  25. Lê Nguyên Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Hưng- Đông Sơn- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyên Châu Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Châu Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Công Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Tân- Quảng Xương- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Quế- Lập Thạch- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Phong- Mỹ Hào- Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.