Nguyễn Đình Lâm

Năm sinh1953
Quê quánMan Lạn- Thanh Ba- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 2/11/1973
Nơi hy sinhTây đường 14, K4 Gia Lai
Vị trí mộ (18-70)09 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043298]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Lâm, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26970, Quê quán=Man Lạn- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây đường 14, K4 Gia Lai, Vị trí mộ=(18-70)09 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23721 (số thứ tự 1043298).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Lâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 2/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mạc Văn Nghe
  2. Nguyễn Quốc Trung
  3. Nguyễn Hữu Nha
  4. Nguyễn Quốc Toản
  5. Nguyễn Văn Mậu
  6. Lương Văn Biên
  7. Nông Văn Ón
  8. Nguyễn Văn Sì
  9. Đinh Văn Tăng
  10. Hà Văn Tuấn
  11. Nguyễn Văn Hiền
  12. Vũ Văn Hưng
  13. Nông Văn Ón
  14. Hoàng Văn Sơn
  15. Đoàn Hữu Lê