Hà Văn Tuấn

Năm sinh1949
Quê quánHà An Hà- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 2/11/1973
Nơi hy sinhĐồn Tầm, Gia Lai
Vị trí mộ (28-95)08 mộ 5 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045551]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Tuấn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26970, Quê quán=Hà An Hà- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Tầm, Gia Lai, Vị trí mộ=(28-95)08 mộ 5 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25974 (số thứ tự 1045551).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 2/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mạc Văn Nghe
  2. Nguyễn Quốc Trung
  3. Nguyễn Hữu Nha
  4. Nguyễn Quốc Toản
  5. Nguyễn Đình Lâm
  6. Nguyễn Văn Mậu
  7. Lương Văn Biên
  8. Nông Văn Ón
  9. Nguyễn Văn Sì
  10. Đinh Văn Tăng
  11. Nguyễn Văn Hiền
  12. Vũ Văn Hưng
  13. Nông Văn Ón
  14. Hoàng Văn Sơn
  15. Đoàn Hữu Lê