Đoàn Hữu Lê

Năm sinh1947
Quê quánHoàng Quỳ Hoàng Hóa Thanh hóa
Ngày hy sinh 2/11/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053676]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Hữu Lê, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26970, Quê quán=Hoàng Quỳ Hoàng Hóa Thanh hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34099 (số thứ tự 1053676).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Hữu Lê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Hữu Lê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 2/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mạc Văn Nghe
  2. Nguyễn Quốc Trung
  3. Nguyễn Hữu Nha
  4. Nguyễn Quốc Toản
  5. Nguyễn Đình Lâm
  6. Nguyễn Văn Mậu
  7. Lương Văn Biên
  8. Nông Văn Ón
  9. Nguyễn Văn Sì
  10. Đinh Văn Tăng
  11. Hà Văn Tuấn
  12. Nguyễn Văn Hiền
  13. Vũ Văn Hưng
  14. Nông Văn Ón
  15. Hoàng Văn Sơn