Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

203 người khớp “Nguyễn Khanh” trong 53 danh sách · trang 5/7

  1. Nguyễn Trọng Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 28/09/1969 Mộ 3, Đ3, Khu B, cánh bắc Xem đầy đủ →
  2. Lý Nguyên Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Xá- Tiên Thắng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1972 (28-04)04 Plây Gia Bô mộ 5 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Viết Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vạn Tải- Hồng Phong- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 22/05/1972 (78-74)02 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Sơn- Tiểu khu 12- Khối 4- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng (01-12)05 Võ Định Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tuấn Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · La Hiên- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1978 Mộ 1 hàng 11 nghĩa trang 1c Thạnh Tây Tân Biên Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Lam Sơn- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1978 Mộ 1, hàng 1- 1c, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/06/1978 Mộ 6, hàng 11 nghĩa trang 1e, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 28/06/1978 Mộ 7, hàng 11 nghĩa trang 1e, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Lạc Khoái- Gia Lạc- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Mộ 197, hàng 5 nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Thũy Dương- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 2/6/1979 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trương Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Cơ- Tiển Hải- Thái BÌnh Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Hưng-Hiêm Hòa-hà Bắc Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Bá Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Đông Hưng- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Bá Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Tiên Hưng- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghinh Xuyên- Đoan Hùng- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Duy Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Duy Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hồng Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hồng Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Kim Môn- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/9/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Mạc- Yên Lãng- Hy sinh: 25/11/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Phùng Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Đức- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 3/9/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.