Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

203 người khớp “Nguyễn Khanh” trong 53 danh sách · trang 4/7

  1. Nguyễn Quốc Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Đường 14 B1 Huyện 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kỳ Hải- Kỳ Anh Hy sinh: 2/1/1968 Thị xã Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Dương- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1968 Đông núi Chư Thoi Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Dương- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Dong- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 15/05/1968 H14, Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Kim Thư- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 23/11/1968 Cách làng Sinh hướng Ba Bỉ 30' Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Ngọc- Lộc Tân- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 19/09/1969 Khu vực h4 Phước Long Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Khệ- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Khê- Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Bình- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Phía Tây Ấp Làng Ó cách 200m Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cao Lập- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1970 (85-34)08 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ký Phú- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 11/10/1971 Nghĩa địa Đắc Lý 1, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Phi Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · An Khánh- Đại Từ Hy sinh: 23/06/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Thái Hồng- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 13/11/1971 Buôn K62 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 23/05/1971 (12-84)02 làng Quái K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thế Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 11/6/1971 (24-65)08 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiền Phong- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thịnh Đại- Đại Cương- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quang phục- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 14/06/1972 (40-96)08 Bản đồ Mang Bút Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Vương- Hữu Lũng Hy sinh: 29/05/1972 (72-21)04 Tân Phú Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Phúc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bắc Mục- Hàm Yên Hy sinh: 13/11/1972 (79-13)02 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hành Dũng- Nghĩa Hành- Quảng Ngãi Hy sinh: 17/10/1972 Chỗ đội công tác H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Khê- Đại Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số 3 Bắc Sơn- Tiểu khu 12- Khối 4- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 24/06/1973 (01-12)05 Võ Định Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tất Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 28/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh, mộ số 15 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · HTX Vũ Lương- Trung Lương- Định Hóa Hy sinh: 5/8/1974 (25-06)04 Bảo Đức m10 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hòa Lịch- Hoàng Tuy- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 21/11/1972 (28-00) ô 8 + 7 mộ 3 1/50000 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Gia Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú (01-16)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/08/1973 (91-14)02 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.