Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

21 người khớp “Nguyễn Khai” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đơn vị f1 Hy sinh: 01/06/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 88 Hy sinh: 01/06/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đăng Khải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lương, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 19/04/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Danh Khải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Danh Khải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Khái E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1948 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 06/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Sơn - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vĩnh Kỳ - Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hồng Lạc - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sích Đăng - Lam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Duy Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Thụy An - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hòa Đình - Võ Tường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Vụ - Hoa Lư - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · xóm 9 - Hải Đường - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đắc Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đăng Khái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đại Đình - Ngọc Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Khái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Phạm - Lai Hạ - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm 5 - Sa Pa - Lào Cai Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.