Nguyễn Đăng Khái

Năm sinh1960
Quê quánĐại Đình - Ngọc Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1978
Ngày hy sinh 3/6/1979
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
An táng hiện nay Bát Tam Băng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13721 (số thứ tự 13720).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Khái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Khái” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Bát Tam Băng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Khái” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 3/6/1979

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Cường sinh 1958 · Mỹ Thọ - Bình Lục - Hà Nam Ninh · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Đoàn Văn Xanh sinh 1957 · Liêm Sơn 2 - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Lý Văn Long sinh 1954 · Hiệp Hòa - Sơn Dương - Hà Tuyên · Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Trịnh Ngọc Lang sinh 1954 · Hiệp Hòa - Sơn Dương - Hà Tuyên · Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Lê Văn Dục sinh 1952 · Hoàn Sớm - Tiêu Sơn - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Tô Văn Đồng sinh 1960 · Bình An - An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Giang sinh 1960 · Xóm Bằng - Nghĩa Hà - Lạng Giang - Hà bắc · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Trọng Phong sinh 1957 · Lâm Thao - Cao Mại - Phong Châu - Vĩnh Phú · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Lê Văn Nhạn sinh 1956 · Xóm Bục - Sơn Hùng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Phạm Văn Chương sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Hữu Minh sinh 1958 · Số nhà 30 - Ngõ 94 - Đình Đông - Hải Phòng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Phan Văn Dung sinh 1954 · Lạc Dục - Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Tô Hải Lý sinh 1958 · Đồng Cống - Hoàng Đức - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Văn Tràn sinh 1960 · Đằng Giang - Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Vũ Thư Viện sinh 1960 · Đồng Cống - Hoàng Đức - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Nguyễn Thành Đồng sinh 1959 · Chính Lợi - Hoàng Đức - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Quang Dụng sinh 1954 · Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3