Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

190 người khớp “Nguyễn Kỳ” trong 53 danh sách · trang 4/7

  1. Nguyễn Hồng Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/06/1969 23-900-92-800, Plây Cần Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Sơn Vị- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/02/1969 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Kỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Ích- Lập Thạch-Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1969 Làng Hiệp H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Mỹ- Gia Lập- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 23/02/1969 Chân núi Chư Tút Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đắc Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Mãn- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 27/02/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phụng Châu- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 23/04/1970 (90-42)06 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bình Nghĩa- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 20/05/1972 (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Ky Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Huê Động- Đại Lai- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/12/1972 (28-01)01 (Lê) Thanh An m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 (55-10)06 Plây Mơ Rông Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 5- An Lộc- Can Lộc Hy sinh: 26/10/1972 (18-97)02 Kon Trang Lã Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đội 1- Cẩm Thăng- Cẩm Xuyên Hy sinh: 26/07/1972 Đông bắc Diên Bình H80 Ktum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Sơn- Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 15/05/1972 (75-76)04 mộ 23 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Hạ- Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trường Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ân Thượng- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/03/1975 (12-54)01 M'Gấm Khánh Dương Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 9/9/1972 (65-13)09 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Mạnh Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 20/02/1966 Ia Sang Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quốc Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đội 4- Nghi Hưng- Nghi Lộc- Nghệ An (92-20)04 nghĩa trang d3 mộ 8 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Thượng- Phong Côi- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 6/1/1968 (18-98) cách suối Loi 50m, cách đường 400m Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Phong- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 29/01/1973 Nghĩa trang C24, E48, mộ 1 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Vọng- Quảng Xương- Thanh Hóa (90-22)06 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hòa Thạch- Thạch Kênh- Thạch Hà Hy sinh: 4/10/1972 19540-16570 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Lĩnh- Sơn Hồng- Hương Sơn Hy sinh: 22/01/1973 (24-09)09 Tân Cảnh mộ 2 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/10/1972 (2860 - 0262) 09 1/50000 Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Kỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hạ Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1971 (87-08)01 Ia Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/04/1972 (16-97)04 Tân Cảnh 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thái Hòa- Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 12/5/1972 (29-82)04 05 mộ 8 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thăng Long- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1972 (23.08)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Việt Hồng- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 4/3/1978 Mộ 13, hàng 10 -1c, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Thành- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 86, hàng 3 nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Nổi- Cẩm Quang- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.