Nguyễn Đức Kỳ

Năm sinh1956
Quê quánViệt Hồng- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn
Ngày hy sinh 4/3/1978
Nơi hy sinhChiến trường Tây Nam
Vị trí mộ Mộ 13, hàng 10 -1c, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051061]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Kỳ, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=28553, Quê quán=Việt Hồng- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chiến trường Tây Nam, Vị trí mộ=Mộ 13, hàng 10 -1c, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31484 (số thứ tự 1051061).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Kỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Kỳ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 4/3/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Chiến
  2. Nguyễn Lê Chung
  3. Nguyễn Văn Đại
  4. Lê Ngọc Đông
  5. Nguyễn Văn Đoàn
  6. Nguyễn Văn Đức
  7. Thân Văn Sơn
  8. Dương Văn Biên
  9. Lê Hữu Bạn
  10. Trịnh Đình Báu
  11. Nguyễn Tuấn Khanh
  12. Hà Văn Khuê
  13. Trịnh Văn Hoa
  14. Vũ Văn Hải
  15. Nguyễn Ngọc Hòa
  16. Đinh Phú Hợp
  17. Lê Văn Hào
  18. Nguyễn Như Hoa
  19. Hoàng Văn Lâu
  20. Lê Ngọc Liêm
  21. Đàm Văn Quang
  22. Bùi Đình Vũ
  23. Lê Quang Vịnh
  24. Nguyễn Minh Mậu
  25. Nguyễn Viết Trịnh
  26. Trần Hữu Thức
  27. Hoàng Văn Thái
  28. Nguyễn Văn Cúc