Nguyễn Minh Mậu

Năm sinh1957
Quê quánViệt Thống- Quế Võ- Hà Bắc
Ngày hy sinh 4/3/1978
Vị trí mộ Mộ 10, hàng 7, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051762]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Mậu, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=28553, Quê quán=Việt Thống- Quế Võ- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 10, hàng 7, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32185 (số thứ tự 1051762).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Mậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Mậu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 4/3/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Chiến
  2. Nguyễn Lê Chung
  3. Nguyễn Văn Đại
  4. Lê Ngọc Đông
  5. Nguyễn Văn Đoàn
  6. Nguyễn Văn Đức
  7. Thân Văn Sơn
  8. Dương Văn Biên
  9. Lê Hữu Bạn
  10. Trịnh Đình Báu
  11. Nguyễn Đức Kỳ
  12. Nguyễn Tuấn Khanh
  13. Hà Văn Khuê
  14. Trịnh Văn Hoa
  15. Vũ Văn Hải
  16. Nguyễn Ngọc Hòa
  17. Đinh Phú Hợp
  18. Lê Văn Hào
  19. Nguyễn Như Hoa
  20. Hoàng Văn Lâu
  21. Lê Ngọc Liêm
  22. Đàm Văn Quang
  23. Bùi Đình Vũ
  24. Lê Quang Vịnh
  25. Nguyễn Viết Trịnh
  26. Trần Hữu Thức
  27. Hoàng Văn Thái
  28. Nguyễn Văn Cúc