Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

103 người khớp “Nguyễn Huẩn” trong 53 danh sách · trang 3/4

  1. Nguyễn Thượng Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bình Long- Bạch Đằng- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 24/03/1972 (22-19)04 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quán Đào- Tân Tiến- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 28/04/1972 (05-13)08 Kon Tum mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngọc Lũ- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 564, hàng 2, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Cẩm- Thạch Thành- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Cẩm- Thạch Thành- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quế Lâm- Đoan Hùng- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quế Lâm- Đoan Hùng- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Duy Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Duy Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hoàng Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hoàng Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hồng Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Hương- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hồng Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Hương- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hồng Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Hương- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Phương Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phù Ninh- Phù Ninh- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hạnh Phú- Thuận Thành- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạnh Phú- Thuận Thành- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạnh Phú- Thuận Thành- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Cường- Thanh Miện- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kỳ Ninh- Kỳ Anh- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kỳ Ninh- Kỳ Anh- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kỳ Minh- Kỳ Anh- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Tường- Vĩnh Tường- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hùng Vương- An Hải- Hy sinh: 14/2/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hùng Vương- An Hải- Hy sinh: 14/2/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Dân- Kim Thành- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.