Nguyễn Tiến Huân

Năm sinh1953
Quê quánKỳ Ninh- Kỳ Anh-
Ngày hy sinh 20/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071753]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Huân, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=20/4/1975, Quê quán=Kỳ Ninh- Kỳ Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16177 (số thứ tự 1071753).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Huân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Huân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 20/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Bẹ
  2. Đặng Xuân Bẹ
  3. Đào Tiến Tạu
  4. Đào Tiến Trụ
  5. Hồ Văn Cán
  6. Hoàng Khắc Minh
  7. Hoàng Khắc Minh
  8. Hoàng Khắc Minh
  9. Hoàng Khắc Minh
  10. Hoàng Trọng Yêm
  11. Hoàng Trọng Yêm
  12. Hoàng Trọng Yêm
  13. Hoàng Trọng Yên
  14. Lê Minh Thành
  15. Lê Văn Cung
  16. Lê Văn Cung
  17. Nguyễn Văn Chất
  18. Nguyễn Văn Chất
  19. Nguyễn Văn Trọng
  20. Phạm Trung Thông
  21. Phạm Trung Thông
  22. Phạm Văn Thám