Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

21 người khớp “Nguyễn Hoành” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Ngọc Hoánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2085 · Hưng Thịnh - Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1977 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trị Giáo - Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hoanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hoành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hoanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tri Giáo- Khánh Thuỷ- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 15/11/1965 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phúc Hòa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 6/4/1966 Nghĩa trang E101 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Viết Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thái Hà- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 13/06/1968 Z1- Kờ Leng Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thịnh Phong- Kỳ Thịnh- Kỳ Anh Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Hoành (Hành) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Từ Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 10/2/1970 Mộ số 6, nghĩa trang viện 1 (Làng In) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lam Hồng- Phúc Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Hoánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Hoàng Nam- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/5/1977 Mộ 12, hàng 15-1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Bá Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Mẫn Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 5/3/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Tân Sơn- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mỹ- Thanh Chương- Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mỹ Thành- Thanh Chương- Hy sinh: 7/6/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trung Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Mỹ- Thanh Chương- Hy sinh: 7/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Minh- Đa Phúc- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.