Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

89 người khớp “Nguyễn Hưu” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Đức Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Vũ Xá- Quang Khải- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1968 Bãi 3 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quốc Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hội Xá- Tân Quang- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Trung Ban- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 29/10/1969 Khu vực Đ5, Đức Lập Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hồng Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phúc Hóa- Hưng Tây- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 16/05/1969 (87-21)09 Đắc Tô 1/25000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1971 (76-96)03 Plei j siêng Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Lộc- Can Lộc Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Cường- Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972 (20-93)07 08 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Phú Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hiệp Lộc- Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 (92-20)06 Prê Breng mộ 32 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tự Cường- Tam Cường- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/11/1973 (96-14)04 Kon Tum mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lương Quán- Lê Lợi- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 21/06/1972 (69-08)06 Pley mơ rông mộ 3 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Hòa- Cấp Tiến- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 14/02/1974 (28-99)07 Bảo Đức m20 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Thắng- Ngọc Phụng- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 2/8/1974 (37-03)09 NT D1 mộ số 7 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phúc Lộc- Can Lộc Hy sinh: 12/2/1968 T30 đông Pô Kô gần làng tiếp Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Khê- Cẩm Khê- Vĩnh Phú (84-08)03 Plei Breng Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bảo Yên- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1973 -186,735 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thế Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam HTX Gốm 20 tháng 7- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng Cao điểm 606 (01145-18950) mộ 1 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhân Lư- Cẩm Chế- Thanh Hà- Hải Hưng (03-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Phú Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hiệp Thuận- Quốc Oai- hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bắc Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Bắc Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Bắc Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hồng Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thành- Nga Sơn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hồng Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thành- Nga Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Hưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chi Lăng- Chương Mỹ- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kim Sơn- Ba Vì- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Quang- Thanh Miện- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Văn Quán- Lập Thạch- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu