Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

535 người khớp “Nguyễn Hùng” trong 53 danh sách · trang 16/18

  1. Nguyễn Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Mông- Kỳ Sơn- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phương Kiên- Giá Rai- Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phương Kiên- Giá Rai- Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Nhuận Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- - Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Kiên- Giá Rai- Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Giao An- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao An- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thế Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Cầu- Phụ Dực- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thiện Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Phong- Yên Định- Hy sinh: 26/4/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thiện Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thiện Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thư Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cao Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 15/10/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thư Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 15/10/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thư Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 15/10/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Hiệp- Quốc Oai- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trọng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Quảng Phong- Quảng Xương- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trường Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Kiên- Xuân Trường- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trường Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Kiên- Xuân Trường- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trường Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Kiên- Xuân Trường- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tuấn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 28- Hàng Mành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tuấn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số nhà 28- Hàng Mành- Hy sinh: 31/3/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Phúc- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Hiệp- Hóc Môn- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Đức Huệ- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Húng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.