Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

129 người khớp “Nguyễn Do” trong 53 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Thanh Chung- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/5/1979 NTK Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nam Viên- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1978 mộ 6 hàng 8, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đại Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đô Lương- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Do Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vấn Tân- Duyên Hà- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Do Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tiến Thắng- Duy Tiên- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tiên Thắng- Duy Tiên- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thắng- Duy Tiên- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cao Đức - Gia Lương- - Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Huy Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Hoàn- Thanh Hà- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Huy Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Giang- Đa Phúc- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Như Dò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Bàn Giản- Lập Thạch- Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thành Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thành Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Long- Cần Giuộc- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thế Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Hưng- Thái Ninh- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyên Văn Dò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thà Oa- Hạ Lang- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Do Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Phương- Quảng Oai- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Do Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Phương- Quảng Oai- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Dò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thà Hoa- Hạ Lang- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Dợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phổ Long- Đức Phổ- Hy sinh: 10/8/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Xuân- Yên Dũng- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trung Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 29/5/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trung Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 8/12/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.