Nguyễn Văn Dò

Năm sinh1949
Quê quánThà Hoa- Hạ Lang-
Ngày hy sinh 20/1/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1073713]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Dò, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=20/1/1970, Quê quán=Thà Hoa- Hạ Lang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18137 (số thứ tự 1073713).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Dò” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Dò” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/1/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Thuy
  2. Đức Minh Đình
  3. Lương Văn Chè
  4. Màm Bá Tẹo
  5. Màn Bá Tẻo
  6. Nguyễn Bá Hùng
  7. Nguyễn Cống Cướng
  8. Nguyễn Cống Cướng
  9. Nguyên Văn Dò
  10. Nguyễn Văn Thịnh