Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

97 người khớp “Nguyễn Diệu” trong 95 danh sách · trang 1/4

  1. Nguyễn Kim Điệu Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1936 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Diệu Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Cao Đức, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Điều (Điền) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Văn Nghệ - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Đầu - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Mai Động - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đoàn Kết - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Diễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cao La - Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Điệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lạc Thanh - Phương Đông - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tài Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Phúc - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1965 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Diêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tuy Hòa - Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Ban hậu cần, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thôn Nội - Hạ Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 24, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Điều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Diều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Điều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 8/8 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Điêu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Điểu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hoàng Diệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Diểu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Hy sinh: 6/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Diệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/7/1963 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Điều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Giáp, Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Điều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Điệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phương Đông- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 17/11/1965 Làng Ba Bi I A Răng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tài Điều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Phú- Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Diệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Điều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Trai- Long Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 13/05/1967 Bãi 16, Sa Thầy, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Diệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Hòa Tiến- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 23/07/1967 Đắc Hdrong, xã Pơ Reng, H6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Điểu (Long) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Tân Phước- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Điều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Choàng Dương- Vạn Thọ- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 21/02/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Điều (Điền) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Bua H8 Đắc Lắc Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu